I-gơ eo-ti-ê nô-ưl-kka-yô?
이거 어디에 놓을까요?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
팀장님, 이 서류 어디에 놓을까요?
Trưởng nhóm, tôi nên đặt tài liệu này ở đâu?
Past Expressions
I-gơ eo-ti-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
Kye-san-he-ju-sê-yô
Xin hãy tính tiền cho tôi.
Kye-san-he-chu-se-yo
Đây là câu nói dùng để yêu cầu thanh toán.
I-gơ eo-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
Kye-san-he ju-sê-yô
Đây là cách nói lịch sự khi bạn muốn thanh toán tiền.
I-gơ eo-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ ơ-đi-ê i-só-yô?
Cái này ở đâu?
Ơn-ma-yê-yô?
Câu này dùng để hỏi giá của một món đồ.
i-geo eo-di-e no-eumyeon doe-yo?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
Myeot si-ê si-jak-he-yo?
Mấy giờ bắt đầu vậy?
Myeot si-kka-ji o-myeon dwae-yo?
Mấy giờ đến là được?
I-gơ o-di-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
Myeot si-ê twê-geun-he-yo?
Hỏi đồng nghiệp hoặc cấp trên về giờ tan sở của họ hoặc của bạn.
I-gơ eo-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ eo-đi-ê no-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
i-geo eo-di-e no-eumyeon dwe-yo?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ o-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
Kê-san-he-chu-sê-yô
Hãy tính tiền cho tôi.
i-gơ o-di-e no-ư-myeon doe-yo?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ ơ-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
Kê-san-hê-chu-sê-yô
Làm ơn tính tiền cho tôi.
I-gơ eo-di-ê nô-ư-myon tuê-yo?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ eo-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
i-gơ o-di-e no-ư-myeon doe-yo?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ eo-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
i-gơ eo-đi-ê nô-ư-myeon tuê-yo
Cái này tôi nên đặt ở đâu?
i-gơ eo-di-e no-ư-myeon dwe-yo?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ eo-đi-ê sư-nưn gơ-yê-yo?
Cái này dùng để làm gì?
I-gơ ơ-di-ê no-ưl-kka-yo?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
I-gơ eo-đi-ê nô-ưl-kka-yô?
Tôi nên đặt cái này ở đâu?
검색 결과가 없습니다.